trại giam

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nơi giam giữ những người bị coi hại cho việc trị an: Một cơ sở do nhà nước quản lý dùng để giam giữ những người bị kết án hoặc tạm giam trong quá trình điều tra, xét xử.
    • Nơi tập trung để quản chế, cải tạo: Một khu vực khép kín, sự quản lý chặt chẽ về an ninh, nơi phạm nhân phải chấp hành hình phạt .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau khi bản án hiệu lực, anh ta bị đưa vào một trại giamvùng núi.
    • Các điều kiện sinh hoạt trong trại giam đã được cải thiện đáng kể.
    • Trại giam đó nhiệm vụ quản lý giáo dục phạm nhân để họ tái hòa nhập cộng đồng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thi hành án tại trại giam": Chấp hành hình phạt trong một cơ sở giam giữ chính thức.
    • Bị cáo phải thi hành án 5 năm tại một trại giam.
  • "cải tạo trong trại giam": Quá trình học tập, lao động rèn luyện theo quy định dành cho phạm nhân.
    • Mục tiêu của việc cải tạo trong trại giam giúp họ trở thành người có ích.
Biến thể từ gần giống
  • Nhà tù (n): Từ đồng nghĩa, chỉ nơi giam giữ nhân. ( dụ: )
  • Trại cải tạo (n): Nhấn mạnh khía cạnh giáo dục, cải tạo phạm nhân. ( dụ: )
  • Trại tạm giam (n): Cơ sở giam giữ tạm thời những người đang chờ điều tra hoặc xét xử. ( dụ: )
Từ đồng nghĩa
  • Nhà giam: Nơi giam giữ.
  • Nhà lao: Từ , chỉ nhà tù.
  • Nhà đá: Từ thông tục, chỉ nhà tù.
Các cụm từ liên quan
  • Vượt trại giam: Hành động trốn thoát khỏi trại giam một cách bất hợp pháp.
    • Vụ vượt trại giam đã bị lực lượng an ninh ngăn chặn kịp thời.
  • Quản lý trại giam: Công việc điều hành, giám sát hoạt động của một trại giam.
    • Công tác quản lý trại giam đòi hỏi sự nghiêm túc tuân thủ pháp luật.
Thành ngữ liên quan
  • Vào ra trại giam như cơm bữa: Thành ngữ ám chỉ một người thường xuyên phạm tội nhiều lần bị bắt giam.
    • Hắn ta kẻ bất hảo, vào ra trại giam như cơm bữa.
  1. Nơi giam giữ những người coi hại cho việc trị an.